Dữ liệu biên mục
Bùi Đắc Tắc
Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm . T.1/ Nguyễn Văn Khuê, Bùi Đắc Tắc, Đỗ Đức Thái; Cb., Nguyễn Văn Khuê. - H.: Giáo dục, 2001
        431 tr
        1. Đại số cao cấp. 2. Giải tích hoá học. 3. Giải tích hàm. I. Đỗ Đức Thái. II. Nguyễn Văn Khuê.

Chỉ số phân loại DDC : 515.7
Số định danh : 515.7 CƠS-2

Dữ liệu xếp giá   Chi tiết
DHSP: 510G [ Rỗi ]  Sơ đồ
510G200/11534, 510G200/11575, 510G200/27585-669, 510G200/27687-91, 510G200/27715-25, 510G200/50506-13, 510G200/50891-2, 510G200/50894-925, 510G200/5411, 510G200/5486-7, 510G200/72604-14, 510G200/75117-24, 510G200/76108-9, 510G200/78219, 510G200/78245-7, 510G200/79418-20, 510G200/79582, 510G200/79607, 510G200/79632, 510G200/79816, 510G200/79821-3, 510G200/8149, 510G200/84496-7, 510G200/84590-2, 510G200/84595, 510G200/84648, 510G200/84659, 510G200/84662, 510G200/84677, 510G200/84886, 510G200/84926-7, 510G200/84936, 510G200/84953, 510G200/84977, 510G200/85285
DHSP: V-TK [ Rỗi ]  Sơ đồ
V-TK/1421
DHSP: VV-D1 [ Rỗi ]  Sơ đồ
VV-D1/9128-9
DHSP: VV-M2 [ Rỗi ]  Sơ đồ
VV-M2/4041-3
  • Số bản: 207
  • Số bản rỗi: 198 (kể cả các bản được giữ chỗ)
  • Số bản được giữ chỗ: 0
Số thẻ: Mật khẩu:
ĐKCB:
Chỉ nhập khi muốn yêu cầu một ĐKCB cụ thể
Hiệu lực tới ngày Lịch
Các mục từ truy cập
Những độc giả mượn ấn phẩm này cũng mượn
Bình phẩm, bình luận    (Bấm vào đây để bình phẩmBình phẩm)