Dữ liệu biên mục
Nguyễn Hữu Mình
Cơ học và lý thuyết tương đối/ Nguyễn Hữu Mình. - H.: Đại học Sư phạm, 2002
        416 tr
        1. Cơ học. 2. Lý thuyết tương đối. 3. Cơ học chất điểm.

Chỉ số phân loại DDC : 531
Số định danh : 531 CƠH

Dữ liệu xếp giá   Chi tiết
DHSP: 530G [ Rỗi ]  Sơ đồ
530G40/001-7, 530G40/129-30, 530G40/5067, 530G40/5680, 530G40/5778, 530G40/63619-21, 530G40/63621-2, 530G40/63622-5, 530G40/63625-32, 530G40/63632-5, 530G40/63635-7, 530G40/63637-43, 530G40/63643-5, 530G40/63645-7, 530G40/63647-51, 530G40/63651-2, 530G40/63652-4, 530G40/63654-61, 530G40/63661-2, 530G40/63662-3, 530G40/63663-5, 530G40/63665-9, 530G40/63669-73, 530G40/63673-4, 530G40/63674-81, 530G40/63681-90, 530G40/63690-3, 530G40/63693-9, 530G40/63699-704, 530G40/63704-7, 530G40/63707-12, 530G40/76440
DHSP: V-LC [ Rỗi ]  Sơ đồ
V-LC/0481-2, V-LC/0975-6
DHSP: VV-D2 [ Rỗi ]  Sơ đồ
VV-D2/1191-2
DHSP: VV-M2 [ Rỗi ]  Sơ đồ
VV-M2/9740-2
  • Số bản: 141
  • Số bản rỗi: 137 (kể cả các bản được giữ chỗ)
  • Số bản được giữ chỗ: 0
Số thẻ: Mật khẩu:
ĐKCB:
Chỉ nhập khi muốn yêu cầu một ĐKCB cụ thể
Hiệu lực tới ngày Lịch
Các mục từ truy cập
Những độc giả mượn ấn phẩm này cũng mượn
Bình phẩm, bình luận    (Bấm vào đây để bình phẩmBình phẩm)